Âm Lịch Ngày 12 Tháng 7 Năm 2002
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2002

ÂM LỊCH
Tân Tỵ
Đinh Mùi (6)
Nhâm Ngọ (2002)
Thứ Sáu, Ngày 12 Tháng 7 Năm 2002
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2002










































Ngày 12 Tháng 7 Năm 2002 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 12/7/2002
- Âm lịch: 3/6/2002
- Can chi: Ngày: Tân Tỵ - tức Can khắc Chi (Kim khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Lâu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chó Vàng, chủ trị ngày thứ 16
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Cưới hỏi, kết bạn
- Đàm phán, hội họp
- Hạ thủy, đặt móng
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Đi xa ban đêm
Thông Tin Ngày Kỵ
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 12/7/2002 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Lâu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Cầu tài, khai trương, Cưới hỏi, kết bạn, Đàm phán, hội họp .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , An táng, cải táng, Đi xa ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!