Âm Lịch Ngày 29 Tháng 7 Năm 2002
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2002

ÂM LỊCH
Mậu Tuất
Đinh Mùi (6)
Nhâm Ngọ (2002)
Thứ Hai, Ngày 29 Tháng 7 Năm 2002
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2002










































Ngày 29 Tháng 7 Năm 2002 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 29/7/2002
- Âm lịch: 20/6/2002
- Can chi: Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại thử
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Tâm
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Cáo Trăng, chủ trị ngày thứ 5
Nên làm
- Trao đổi kiến thức, học hành
- Sám hối, cầu an
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Xuất hành xa
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết, giao nhận nhà đất
Thông Tin Ngày Kỵ
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 29/7/2002 là ngày Tốt. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Tâm chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Trao đổi kiến thức, học hành, Sám hối, cầu an .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , Khai trương, cầu tài, Xuất hành xa, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!