Âm Lịch Ngày 8 Tháng 9 Năm 2002
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2002

ÂM LỊCH
Kỷ Mão
Kỷ Dậu (8)
Nhâm Ngọ (2002)
Chủ Nhật, Ngày 8 Tháng 9 Năm 2002
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2002










































Ngày 8 Tháng 9 Năm 2002 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 8/9/2002
- Âm lịch: 2/8/2002
- Can chi: Ngày: Kỷ Mão - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Mão
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Thỏ Trắng, chủ trị ngày thứ 18
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Làm phước, phóng sinh
- Cưới hỏi, kết hôn
- Xuất hành quan trọng
Kiêng cữ
- Đào đất, động thổ lớn
- Đặt giường ngủ mới
- Chôn cất lúc chiều muộn
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 8/9/2002 là ngày Tốt. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Mão chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Khai trương, cầu tài, Làm phước, phóng sinh, Cưới hỏi, kết hôn .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , Đào đất, động thổ lớn, Đặt giường ngủ mới, Chôn cất lúc chiều muộn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!