Âm Lịch Ngày 15 Tháng 4 Năm 2003
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2003

ÂM LỊCH
Mậu Ngọ
Bính Thìn (3)
Quý Mùi (2003)
Thứ Ba, Ngày 15 Tháng 4 Năm 2003
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2003










































Ngày 15 Tháng 4 Năm 2003 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 15/4/2003
- Âm lịch: 14/3/2003
- Can chi: Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Thất
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Vàng, chủ trị ngày thứ 13
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Ký kết, giao dịch
- Dựng nhà, sửa chữa
- Cưới hỏi, mừng thọ
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Tranh tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 15/4/2003 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Thất chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Cầu tài, khai trương, Ký kết, giao dịch, Dựng nhà, sửa chữa .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , An táng, cải táng, Tranh tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!