Âm Lịch Ngày 7 Tháng 10 Năm 2004
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 2004

ÂM LỊCH
Kỷ Mùi
Quý Dậu (8)
Giáp Thân (2004)
Thứ Năm, Ngày 7 Tháng 10 Năm 2004
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 2004










































Ngày 7 Tháng 10 Năm 2004 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 7/10/2004
- Âm lịch: 24/8/2004
- Can chi: Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thu phân
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Tỉnh
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Gấu Gỗ, chủ trị ngày thứ 22
Nên làm
- Khai giếng, đào ao
- Sửa sang nhà bếp
- Tế tự tổ tiên
- Cầu tài, lập trang trại
Kiêng cữ
- An táng
- Khởi kiện, tranh chấp
- Đi xa về đêm
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 7/10/2004 là ngày Tốt. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Tỉnh chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Khai giếng, đào ao, Sửa sang nhà bếp, Tế tự tổ tiên .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , An táng, Khởi kiện, tranh chấp, Đi xa về đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!