Âm Lịch Ngày 28 Tháng 2 Năm 2004
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 2004

ÂM LỊCH
Đinh Sửu
Đinh Mão (2)
Giáp Thân (2004)
Thứ Bảy, Ngày 28 Tháng 2 Năm 2004
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 2004










































Ngày 28 Tháng 2 Năm 2004 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 28/2/2004
- Âm lịch: 9/2/2004
- Can chi: Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Vũ Thủy
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Liễu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Liễu, chủ trị ngày thứ 24
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, thôi nôi
- Tạo tác, dựng nhà
- Chữa bệnh, cầu an
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 28/2/2004 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Liễu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, thôi nôi, Tạo tác, dựng nhà .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , An táng, Kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!