Âm Lịch Ngày 28 Tháng 5 Năm 2004
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5
Năm 2004

ÂM LỊCH
Đinh Mùi
Kỷ Tỵ (4)
Giáp Thân (2004)
Thứ Sáu, Ngày 28 Tháng 5 Năm 2004
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 5 Năm 2004










































Ngày 28 Tháng 5 Năm 2004 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 28/5/2004
- Âm lịch: 10/4/2004
- Can chi: Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu mãn
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tích Lịch Hỏa, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 28/5/2004 là ngày Tốt. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!