Âm Lịch Ngày 19 Tháng 10 Năm 2006
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 2006

ÂM LỊCH
Tân Tỵ
Đinh Dậu (nhuận) (8)
Bính Tuất (2006)
Thứ Năm, Ngày 19 Tháng 10 Năm 2006
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 2006










































Ngày 19 Tháng 10 Năm 2006 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 19/10/2006
- Âm lịch: 28/8/2006
- Can chi: Ngày: Tân Tỵ - tức Can khắc Chi (Kim khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Đẩu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Giải Trãi, chủ trị ngày thứ 8
Nên làm
- Cầu tài, ký kết hợp đồng
- Xuất hành đi xa
- Thụ phong, nhận chức
- Khánh thành, an vị
Kiêng cữ
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất gấp gáp
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 19/10/2006 là ngày Xấu. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Đẩu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Cầu tài, ký kết hợp đồng, Xuất hành đi xa, Thụ phong, nhận chức .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Thưa kiện, tranh chấp, Chôn cất gấp gáp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!