Âm Lịch Ngày 14 Tháng 7 Năm 2006
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2006

ÂM LỊCH
Giáp Thìn
Ất Mùi (6)
Bính Tuất (2006)
Thứ Sáu, Ngày 14 Tháng 7 Năm 2006
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2006










































Ngày 14 Tháng 7 Năm 2006 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 14/7/2006
- Âm lịch: 20/6/2006
- Can chi: Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Quỷ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Ô Tước, chủ trị ngày thứ 23
Nên làm
- Tụng kinh, cầu siêu
- Sám hối, tu thân
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, mừng thọ
- Xuất hành, giao dịch
- An táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 14/7/2006 là ngày Xấu. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Quỷ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Tụng kinh, cầu siêu, Sám hối, tu thân .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, mừng thọ, Xuất hành, giao dịch .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!