Âm Lịch Ngày 11 Tháng 1 Năm 2014
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 2014

ÂM LỊCH
Nhâm Ngọ
Ất Sửu (12)
Quý Tỵ (2013)
Thứ Bảy, Ngày 11 Tháng 1 Năm 2014
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 2014










































Ngày 11 Tháng 1 Năm 2014 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/1/2014
- Âm lịch: 11/12/2013
- Can chi: Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Vị
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Chim Trĩ, chủ trị ngày thứ 17
Nên làm
- Tế lễ nhỏ
- Sửa chữa đồ dùng
- Tĩnh dưỡng
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, cư trú mới
- Xuất hành xa
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 11/1/2014 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Vị chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Tế lễ nhỏ, Sửa chữa đồ dùng, Tĩnh dưỡng .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, cư trú mới, Xuất hành xa .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!