Âm Lịch Ngày 4 Tháng 9 Năm 2014
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2014

ÂM LỊCH
Mậu Dần
Quý Dậu (8)
Giáp Ngọ (2014)
Thứ Năm, Ngày 4 Tháng 9 Năm 2014
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2014










































Ngày 4 Tháng 9 Năm 2014 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 4/9/2014
- Âm lịch: 11/8/2014
- Can chi: Ngày: Mậu Dần - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Xử thử
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Giác
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi có chi Thân.
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Tuất cục. Xung Thân, hình Tỵ, Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Giao Long, chủ trị ngày thứ 1
Nên làm
- Khai trương, giao dịch quan trọng
- Động thổ, xây dựng, sửa chữa
- Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ
- Đặt bút ký kết, thi cử, cầu danh
Kiêng cữ
- Chôn cất, an táng
- Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn
- Tranh đấu, kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 4/9/2014 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Giác chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Khai trương, giao dịch quan trọng, Động thổ, xây dựng, sửa chữa, Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Chôn cất, an táng, Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn, Tranh đấu, kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!