Âm Lịch Ngày 11 Tháng 9 Năm 2016
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2016

ÂM LỊCH
Bính Thân
Đinh Dậu (8)
Bính Thân (2016)
Chủ Nhật, Ngày 11 Tháng 9 Năm 2016
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2016










































Ngày 11 Tháng 9 Năm 2016 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/9/2016
- Âm lịch: 11/8/2016
- Can chi: Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Hư
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi có chi Dần.
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thìn cục. Xung Dần, hình Dần, Tỵ, hại Hợi, phá Tỵ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Trời, chủ trị ngày thứ 11
Nên làm
- Thiền định, an cư
- Sám hối lỗi lầm
Kiêng cữ
- Khai trương, mở hàng
- Cưới hỏi, hợp tác
- Xuất hành quan trọng
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 11/9/2016 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Hư chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Thiền định, an cư, Sám hối lỗi lầm .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Khai trương, mở hàng, Cưới hỏi, hợp tác, Xuất hành quan trọng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!