Âm Lịch Ngày 4 Tháng 9 Năm 2031
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2031

ÂM LỊCH
Đinh Mùi
Bính Thân (7)
Tân Hợi (2031)
Thứ Năm, Ngày 4 Tháng 9 Năm 2031
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2031










































Ngày 4 Tháng 9 Năm 2031 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 4/9/2031
- Âm lịch: 18/7/2031
- Can chi: Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Xử thử
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Tỉnh
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tích Lịch Hỏa, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Gấu Gỗ, chủ trị ngày thứ 22
Nên làm
- Khai giếng, đào ao
- Sửa sang nhà bếp
- Tế tự tổ tiên
- Cầu tài, lập trang trại
Kiêng cữ
- An táng
- Khởi kiện, tranh chấp
- Đi xa về đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 4/9/2031 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Tỉnh chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Khai giếng, đào ao, Sửa sang nhà bếp, Tế tự tổ tiên .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , An táng, Khởi kiện, tranh chấp, Đi xa về đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!