Âm Lịch Ngày 5 Tháng 10 Năm 2033
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 2033

ÂM LỊCH
Kỷ Sửu
Nhâm Tuất (9)
Quý Sửu (2033)
Thứ Tư, Ngày 5 Tháng 10 Năm 2033
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 2033










































Ngày 5 Tháng 10 Năm 2033 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 5/10/2033
- Âm lịch: 13/9/2033
- Can chi: Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thu phân
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Chẩn
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Chẩn, chủ trị ngày thứ 28
Nên làm
- Hoàn tất, nghiệm thu công trình
- Cúng tế thần linh
- Cầu phúc, cầu an
- Gặp gỡ đối tác
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng, gây hấn
- Xuất hành trong đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 5/10/2033 là ngày Xấu. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Chẩn chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Hoàn tất, nghiệm thu công trình, Cúng tế thần linh, Cầu phúc, cầu an .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , An táng, Kiện tụng, gây hấn, Xuất hành trong đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!