Âm Lịch Ngày 15 Tháng 2 Năm 2033
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 2033

ÂM LỊCH
Đinh Dậu
Giáp Dần (1)
Quý Sửu (2033)
Thứ Ba, Ngày 15 Tháng 2 Năm 2033
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 2033










































Ngày 15 Tháng 2 Năm 2033 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 15/2/2033
- Âm lịch: 16/1/2033
- Can chi: Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Chủy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Khỉ Lửa, chủ trị ngày thứ 20
Nên làm
- Sửa sang đồ đạc nhỏ
- Ăn chay, giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Khai trương, ký kết
- Hôn nhân, nạp tài
- Cúng tế lớn
- An táng
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 15/2/2033 là ngày Xấu. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Chủy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Sửa sang đồ đạc nhỏ, Ăn chay, giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Khai trương, ký kết, Hôn nhân, nạp tài, Cúng tế lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!