Âm Lịch Ngày 23 Tháng 4 Năm 2033
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2033

ÂM LỊCH
Giáp Thìn
Bính Thìn (3)
Quý Sửu (2033)
Thứ Bảy, Ngày 23 Tháng 4 Năm 2033
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2033










































Ngày 23 Tháng 4 Năm 2033 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 23/4/2033
- Âm lịch: 24/3/2033
- Can chi: Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Cốc vũ
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Đê
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 3
Nên làm
- Sửa chữa nhỏ trong nhà
- Làm việc thiện, cầu an
Kiêng cữ
- Cúng tế, cầu tự lớn
- Khai trương, giao dịch
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết hợp đồng quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 23/4/2033 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Đê chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Sửa chữa nhỏ trong nhà, Làm việc thiện, cầu an .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , Cúng tế, cầu tự lớn, Khai trương, giao dịch, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!