Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2033
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5
Năm 2033

ÂM LỊCH
Nhâm Tý
Đinh Tỵ (4)
Quý Sửu (2033)
Chủ Nhật, Ngày 1 Tháng 5 Năm 2033
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 5 Năm 2033










































Ngày 1 Tháng 5 Năm 2033 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 1/5/2033
- Âm lịch: 3/4/2033
- Can chi: Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Cốc vũ
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Hư
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tang Đố Mộc, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Trời, chủ trị ngày thứ 11
Nên làm
- Thiền định, an cư
- Sám hối lỗi lầm
Kiêng cữ
- Khai trương, mở hàng
- Cưới hỏi, hợp tác
- Xuất hành quan trọng
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 1/5/2033 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Hư chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Thiền định, an cư, Sám hối lỗi lầm .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Khai trương, mở hàng, Cưới hỏi, hợp tác, Xuất hành quan trọng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!