Âm Lịch Ngày 9 Tháng 1 Năm 2034
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 2034

ÂM LỊCH
Ất Sửu
Giáp Tý (11)
Quý Sửu (2033)
Thứ Hai, Ngày 9 Tháng 1 Năm 2034
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 2034










































Ngày 9 Tháng 1 Năm 2034 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 9/1/2034
- Âm lịch: 19/11/2033
- Can chi: Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Nguy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Yến Nguyệt, chủ trị ngày thứ 12
Nên làm
- Tu sửa nho nhỏ
- Giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Xuất hành, đi xa
- Cưới hỏi, cầu tài
- Khởi công xây dựng
- Hùn vốn làm ăn
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 9/1/2034 là ngày Tốt. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Nguy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Tu sửa nho nhỏ, Giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Xuất hành, đi xa, Cưới hỏi, cầu tài, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!