Âm Lịch Ngày 11 Tháng 9 Năm 2034
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2034

ÂM LỊCH
Canh Ngọ
Nhâm Thân (7)
Giáp Dần (2034)
Thứ Hai, Ngày 11 Tháng 9 Năm 2034
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2034










































Ngày 11 Tháng 9 Năm 2034 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/9/2034
- Âm lịch: 29/7/2034
- Can chi: Ngày: Canh Ngọ - tức Can khắc Chi (Kim khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Tâm
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Cáo Trăng, chủ trị ngày thứ 5
Nên làm
- Trao đổi kiến thức, học hành
- Sám hối, cầu an
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Xuất hành xa
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết, giao nhận nhà đất
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 11/9/2034 là ngày Xấu. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Tâm chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Trao đổi kiến thức, học hành, Sám hối, cầu an .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , Khai trương, cầu tài, Xuất hành xa, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!