Âm Lịch Ngày 23 Tháng 11 Năm 2038
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 2038

ÂM LỊCH
Giáp Thìn
Quý Hợi (10)
Mậu Ngọ (2038)
Thứ Ba, Ngày 23 Tháng 11 Năm 2038
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 2038










































Ngày 23 Tháng 11 Năm 2038 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 23/11/2038
- Âm lịch: 27/10/2038
- Can chi: Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Dực
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Cánh, chủ trị ngày thứ 27
Nên làm
- Khởi công, động thổ
- Khai trương, cầu tài
- Cúng tế, giải hạn
- Xuất hành, đi xa
Kiêng cữ
- An táng
- Đặt bếp mới ban đêm
Thông Tin Ngày Kỵ
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 23/11/2038 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Dực chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Khởi công, động thổ, Khai trương, cầu tài, Cúng tế, giải hạn .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , An táng, Đặt bếp mới ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!