Âm Lịch Ngày 3 Tháng 9 Năm 2038
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2038

ÂM LỊCH
Quý Mùi
Tân Dậu (8)
Mậu Ngọ (2038)
Thứ Sáu, Ngày 3 Tháng 9 Năm 2038
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2038










































Ngày 3 Tháng 9 Năm 2038 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 3/9/2038
- Âm lịch: 5/8/2038
- Can chi: Ngày: Quý Mùi - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Xử thử
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 3/9/2038 là ngày Tốt. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!