Âm Lịch Ngày 30 Tháng 9 Năm 2038
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2038

ÂM LỊCH
Canh Tuất
Nhâm Tuất (9)
Mậu Ngọ (2038)
Thứ Năm, Ngày 30 Tháng 9 Năm 2038
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2038










































Ngày 30 Tháng 9 Năm 2038 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 30/9/2038
- Âm lịch: 2/9/2038
- Can chi: Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thu phân
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Giác
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Giao Long, chủ trị ngày thứ 1
Nên làm
- Khai trương, giao dịch quan trọng
- Động thổ, xây dựng, sửa chữa
- Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ
- Đặt bút ký kết, thi cử, cầu danh
Kiêng cữ
- Chôn cất, an táng
- Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn
- Tranh đấu, kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 30/9/2038 là ngày Xấu. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Giác chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Khai trương, giao dịch quan trọng, Động thổ, xây dựng, sửa chữa, Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Chôn cất, an táng, Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn, Tranh đấu, kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!