Âm Lịch Ngày 10 Tháng 1 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 2039

ÂM LỊCH
Nhâm Thìn
Ất Sửu (12)
Mậu Ngọ (2038)
Thứ Hai, Ngày 10 Tháng 1 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 2039










































Ngày 10 Tháng 1 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/1/2039
- Âm lịch: 16/12/2038
- Can chi: Ngày: Nhâm Thìn - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Tất
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Quạ Đen, chủ trị ngày thứ 19
Nên làm
- Động thổ, xây dựng
- Đặt nền móng, trồng cây
- Cầu tài, ký kết
- Khám chữa bệnh
Kiêng cữ
- An táng
- Đưa tiễn người bệnh nặng
- Xuất hành không mục đích
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 10/1/2039 là ngày Xấu. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Tất chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Động thổ, xây dựng, Đặt nền móng, trồng cây, Cầu tài, ký kết .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , An táng, Đưa tiễn người bệnh nặng, Xuất hành không mục đích .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!