Âm Lịch Ngày 9 Tháng 1 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 2039

ÂM LỊCH
Tân Mão
Ất Sửu (12)
Mậu Ngọ (2038)
Chủ Nhật, Ngày 9 Tháng 1 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 2039










































Ngày 9 Tháng 1 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 9/1/2039
- Âm lịch: 15/12/2038
- Can chi: Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Mão
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Thỏ Trắng, chủ trị ngày thứ 18
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Làm phước, phóng sinh
- Cưới hỏi, kết hôn
- Xuất hành quan trọng
Kiêng cữ
- Đào đất, động thổ lớn
- Đặt giường ngủ mới
- Chôn cất lúc chiều muộn
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 9/1/2039 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Mão chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Khai trương, cầu tài, Làm phước, phóng sinh, Cưới hỏi, kết hôn .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Đào đất, động thổ lớn, Đặt giường ngủ mới, Chôn cất lúc chiều muộn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!