Âm Lịch Ngày 10 Tháng 2 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 2039

ÂM LỊCH
Quý Hợi
Bính Dần (1)
Kỷ Mùi (2039)
Thứ Năm, Ngày 10 Tháng 2 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 2039










































Ngày 10 Tháng 2 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/2/2039
- Âm lịch: 18/1/2039
- Can chi: Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Tỉnh
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Gấu Gỗ, chủ trị ngày thứ 22
Nên làm
- Khai giếng, đào ao
- Sửa sang nhà bếp
- Tế tự tổ tiên
- Cầu tài, lập trang trại
Kiêng cữ
- An táng
- Khởi kiện, tranh chấp
- Đi xa về đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 10/2/2039 là ngày Xấu. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Tỉnh chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Khai giếng, đào ao, Sửa sang nhà bếp, Tế tự tổ tiên .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , An táng, Khởi kiện, tranh chấp, Đi xa về đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!