Âm Lịch Ngày 12 Tháng 4 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2039

ÂM LỊCH
Giáp Tý
Mậu Thìn (3)
Kỷ Mùi (2039)
Thứ Ba, Ngày 12 Tháng 4 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2039










































Ngày 12 Tháng 4 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 12/4/2039
- Âm lịch: 19/3/2039
- Can chi: Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Dực
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Cánh, chủ trị ngày thứ 27
Nên làm
- Khởi công, động thổ
- Khai trương, cầu tài
- Cúng tế, giải hạn
- Xuất hành, đi xa
Kiêng cữ
- An táng
- Đặt bếp mới ban đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 12/4/2039 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Dực chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Khởi công, động thổ, Khai trương, cầu tài, Cúng tế, giải hạn .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , An táng, Đặt bếp mới ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!