Âm Lịch Ngày 15 Tháng 4 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2039

ÂM LỊCH
Đinh Mão
Mậu Thìn (3)
Kỷ Mùi (2039)
Thứ Sáu, Ngày 15 Tháng 4 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2039










































Ngày 15 Tháng 4 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 15/4/2039
- Âm lịch: 22/3/2039
- Can chi: Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 15/4/2039 là ngày Xấu. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!