Âm Lịch Ngày 11 Tháng 6 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6
Năm 2039

ÂM LỊCH
Giáp Tý
Canh Ngọ (5)
Kỷ Mùi (2039)
Thứ Bảy, Ngày 11 Tháng 6 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 6 Năm 2039










































Ngày 11 Tháng 6 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/6/2039
- Âm lịch: 20/5/2039
- Can chi: Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Mang chủng
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Đê
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 3
Nên làm
- Sửa chữa nhỏ trong nhà
- Làm việc thiện, cầu an
Kiêng cữ
- Cúng tế, cầu tự lớn
- Khai trương, giao dịch
- Cưới hỏi, an táng
- Ký kết hợp đồng quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 11/6/2039 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Đê chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Sửa chữa nhỏ trong nhà, Làm việc thiện, cầu an .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Cúng tế, cầu tự lớn, Khai trương, giao dịch, Cưới hỏi, an táng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!