Âm Lịch Ngày 14 Tháng 7 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2039

ÂM LỊCH
Đinh Dậu
Canh Ngọ (5)
Kỷ Mùi (2039)
Thứ Năm, Ngày 14 Tháng 7 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2039










































Ngày 14 Tháng 7 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 14/7/2039
- Âm lịch: 23/5/2039
- Can chi: Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Đẩu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Giải Trãi, chủ trị ngày thứ 8
Nên làm
- Cầu tài, ký kết hợp đồng
- Xuất hành đi xa
- Thụ phong, nhận chức
- Khánh thành, an vị
Kiêng cữ
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất gấp gáp
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 14/7/2039 là ngày Tốt. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Đẩu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Cầu tài, ký kết hợp đồng, Xuất hành đi xa, Thụ phong, nhận chức .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , Thưa kiện, tranh chấp, Chôn cất gấp gáp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!