Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2039
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2039

ÂM LỊCH
Bính Tuất
Nhâm Thân (7)
Kỷ Mùi (2039)
Thứ Năm, Ngày 1 Tháng 9 Năm 2039
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2039










































Ngày 1 Tháng 9 Năm 2039 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 1/9/2039
- Âm lịch: 13/7/2039
- Can chi: Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Xử thử
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Giác
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Giao Long, chủ trị ngày thứ 1
Nên làm
- Khai trương, giao dịch quan trọng
- Động thổ, xây dựng, sửa chữa
- Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ
- Đặt bút ký kết, thi cử, cầu danh
Kiêng cữ
- Chôn cất, an táng
- Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn
- Tranh đấu, kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 1/9/2039 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Giác chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Khai trương, giao dịch quan trọng, Động thổ, xây dựng, sửa chữa, Cưới hỏi, đính hôn, mừng thọ .
Hạn chế các việc: , Chôn cất, an táng, Thực hiện các nghi lễ giải hạn lớn, Tranh đấu, kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!