Âm Lịch Ngày 10 Tháng 2 Năm 2040
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 2040

ÂM LỊCH
Mậu Thìn
Đinh Sửu (12)
Kỷ Mùi (2039)
Thứ Sáu, Ngày 10 Tháng 2 Năm 2040
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 2040










































Ngày 10 Tháng 2 Năm 2040 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/2/2040
- Âm lịch: 28/12/2039
- Can chi: Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Quỷ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi có chi Tuất.
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thìn cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Ô Tước, chủ trị ngày thứ 23
Nên làm
- Tụng kinh, cầu siêu
- Sám hối, tu thân
Kiêng cữ
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, mừng thọ
- Xuất hành, giao dịch
- An táng
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 10/2/2040 là ngày Xấu. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Quỷ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Tụng kinh, cầu siêu, Sám hối, tu thân .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, mừng thọ, Xuất hành, giao dịch .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!