Âm Lịch Ngày 12 Tháng 2 Năm 2041
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 2041

ÂM LỊCH
Bính Tý
Canh Dần (1)
Tân Dậu (2041)
Thứ Ba, Ngày 12 Tháng 2 Năm 2041
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 2041










































Ngày 12 Tháng 2 Năm 2041 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 12/2/2041
- Âm lịch: 12/1/2041
- Can chi: Ngày: Bính Tý - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Dực
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Cánh, chủ trị ngày thứ 27
Nên làm
- Khởi công, động thổ
- Khai trương, cầu tài
- Cúng tế, giải hạn
- Xuất hành, đi xa
Kiêng cữ
- An táng
- Đặt bếp mới ban đêm
Thông Tin Ngày Kỵ
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 12/2/2041 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Dực chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Khởi công, động thổ, Khai trương, cầu tài, Cúng tế, giải hạn .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , An táng, Đặt bếp mới ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!