Âm Lịch Ngày 25 Tháng 2 Năm 2041
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 2041

ÂM LỊCH
Kỷ Sửu
Canh Dần (1)
Tân Dậu (2041)
Thứ Hai, Ngày 25 Tháng 2 Năm 2041
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 2041










































Ngày 25 Tháng 2 Năm 2041 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 25/2/2041
- Âm lịch: 25/1/2041
- Can chi: Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Vũ Thủy
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Nguy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Yến Nguyệt, chủ trị ngày thứ 12
Nên làm
- Tu sửa nho nhỏ
- Giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Xuất hành, đi xa
- Cưới hỏi, cầu tài
- Khởi công xây dựng
- Hùn vốn làm ăn
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 25/2/2041 là ngày Tốt. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Nguy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Tu sửa nho nhỏ, Giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Xuất hành, đi xa, Cưới hỏi, cầu tài, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!