Âm Lịch Ngày 2 Tháng 9 Năm 2042
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2042

ÂM LỊCH
Quý Mão
Mậu Thân (7)
Nhâm Tuất (2042)
Thứ Ba, Ngày 2 Tháng 9 Năm 2042
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2042










































Ngày 2 Tháng 9 Năm 2042 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 2/9/2042
- Âm lịch: 18/7/2042
- Can chi: Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Xử thử
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Vĩ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Hỏa Hổ, chủ trị ngày thứ 6
Nên làm
- Khởi hành, di chuyển
- Khám chữa bệnh, giải trừ
- Sửa sang nhà cửa
- Tham gia thi cử
Kiêng cữ
- Động thổ, xây dựng mới
- Cưới hỏi lớn
- Đưa tang
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 2/9/2042 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Vĩ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Khởi hành, di chuyển, Khám chữa bệnh, giải trừ, Sửa sang nhà cửa .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , Động thổ, xây dựng mới, Cưới hỏi lớn, Đưa tang .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!