Âm Lịch Ngày 29 Tháng 7 Năm 2044
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2044

ÂM LỊCH
Kỷ Mão
Nhâm Thân (7)
Giáp Tý (2044)
Thứ Sáu, Ngày 29 Tháng 7 Năm 2044
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2044










































Ngày 29 Tháng 7 Năm 2044 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 29/7/2044
- Âm lịch: 5/7/2044
- Can chi: Ngày: Kỷ Mão - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Mộc), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đại thử
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 29/7/2044 là ngày Xấu. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!