Âm Lịch Ngày 10 Tháng 1 Năm 2049
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 2049

ÂM LỊCH
Ất Dậu
Ất Sửu (12)
Mậu Thìn (2048)
Chủ Nhật, Ngày 10 Tháng 1 Năm 2049
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 2049










































Ngày 10 Tháng 1 Năm 2049 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/1/2049
- Âm lịch: 7/12/2048
- Can chi: Ngày: Ất Dậu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Kim), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Phòng
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Thỏ Ngọc, chủ trị ngày thứ 4
Nên làm
- Cúng tế, tế tự
- Khai trương, mở cửa hàng
- Khởi công xây dựng
- Lập kế hoạch dài hạn
Kiêng cữ
- An táng, bốc mộ
- Chuyển nhà ban đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 10/1/2049 là ngày Xấu. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Phòng chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Cúng tế, tế tự, Khai trương, mở cửa hàng, Khởi công xây dựng .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , An táng, bốc mộ, Chuyển nhà ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!