Âm Lịch Ngày 13 Tháng 1 Năm 2049
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 2049

ÂM LỊCH
Mậu Tý
Ất Sửu (12)
Mậu Thìn (2048)
Thứ Tư, Ngày 13 Tháng 1 Năm 2049
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 2049










































Ngày 13 Tháng 1 Năm 2049 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 13/1/2049
- Âm lịch: 10/12/2048
- Can chi: Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu hàn
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Cơ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tích Lịch Hỏa, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Báo Nước, chủ trị ngày thứ 7
Nên làm
- Ăn chay, tu tâm
- Gặp gỡ gia đình
Kiêng cữ
- Đi xa bằng đường thủy
- Khai trương, đầu tư
- Hợp tác làm ăn
- Cúng tế lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 13/1/2049 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Cơ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Ăn chay, tu tâm, Gặp gỡ gia đình .
Hạn chế các việc: , Đi xa bằng đường thủy, Khai trương, đầu tư, Hợp tác làm ăn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!