Âm Lịch Ngày 11 Tháng 5 Năm 2049
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5
Năm 2049

ÂM LỊCH
Bính Tuất
Kỷ Tỵ (4)
Kỷ Tỵ (2049)
Thứ Ba, Ngày 11 Tháng 5 Năm 2049
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 5 Năm 2049










































Ngày 11 Tháng 5 Năm 2049 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 11/5/2049
- Âm lịch: 10/4/2049
- Can chi: Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập hạ
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Thất
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi có chi Thìn.
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Tuất cục. Xung Thìn, hình Sửu, Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Vàng, chủ trị ngày thứ 13
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Ký kết, giao dịch
- Dựng nhà, sửa chữa
- Cưới hỏi, mừng thọ
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Tranh tụng
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
An lành, may mắn, bền vững.
Tổng Kết
Ngày 11/5/2049 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Thất chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Cầu tài, khai trương, Ký kết, giao dịch, Dựng nhà, sửa chữa .
Hạn chế các việc: , An táng, cải táng, Tranh tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!