Âm Lịch Ngày 18 Tháng 9 Năm 2050
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2050

ÂM LỊCH
Tân Sửu
Ất Dậu (8)
Canh Ngọ (2050)
Chủ Nhật, Ngày 18 Tháng 9 Năm 2050
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2050










































Ngày 18 Tháng 9 Năm 2050 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 18/9/2050
- Âm lịch: 3/8/2050
- Can chi: Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Bình (Bình thường)
- Sao: Phòng
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định
Nên làm
- sửa đường
- làm đê điều
- công việc thường ngày
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Thỏ Ngọc, chủ trị ngày thứ 4
Nên làm
- Cúng tế, tế tự
- Khai trương, mở cửa hàng
- Khởi công xây dựng
- Lập kế hoạch dài hạn
Kiêng cữ
- An táng, bốc mộ
- Chuyển nhà ban đêm
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 18/9/2050 là ngày Xấu. Thuộc Trực Bình (Có nghĩa là bằng phẳng, ổn định). Sao Phòng chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: sửa đường, làm đê điều, công việc thường ngày , Cúng tế, tế tự, Khai trương, mở cửa hàng, Khởi công xây dựng .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, việc quan trọng , An táng, bốc mộ, Chuyển nhà ban đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!