Âm Lịch Ngày 9 Tháng 7 Năm 2052
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2052

ÂM LỊCH
Tân Sửu
Đinh Mùi (6)
Nhâm Thân (2052)
Thứ Ba, Ngày 9 Tháng 7 Năm 2052
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2052










































Ngày 9 Tháng 7 Năm 2052 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 9/7/2052
- Âm lịch: 13/6/2052
- Can chi: Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Chủy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi có chi Mùi.
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Sửu cục. Xung Mùi, hình Tuất, Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Khỉ Lửa, chủ trị ngày thứ 20
Nên làm
- Sửa sang đồ đạc nhỏ
- Ăn chay, giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Khai trương, ký kết
- Hôn nhân, nạp tài
- Cúng tế lớn
- An táng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 9/7/2052 là ngày Xấu. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Chủy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Sửa sang đồ đạc nhỏ, Ăn chay, giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Khai trương, ký kết, Hôn nhân, nạp tài, Cúng tế lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!