Âm Lịch Ngày 4 Tháng 10 Năm 2053
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 2053

ÂM LỊCH
Quý Dậu
Tân Dậu (8)
Quý Dậu (2053)
Thứ Bảy, Ngày 4 Tháng 10 Năm 2053
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 2053










































Ngày 4 Tháng 10 Năm 2053 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 4/10/2053
- Âm lịch: 23/8/2053
- Can chi: Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thu phân
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Liễu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Lư Trung Hỏa, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Liễu, chủ trị ngày thứ 24
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, thôi nôi
- Tạo tác, dựng nhà
- Chữa bệnh, cầu an
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng
Thông Tin Ngày Kỵ
Thọ Tử Kỵ Nhật
Thọ Tử Kỵ Nhật - ngày hung hiểm, tránh mọi việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 4/10/2053 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Liễu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, thôi nôi, Tạo tác, dựng nhà .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , An táng, Kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!