Âm Lịch Ngày 5 Tháng 6 Năm 2053
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6
Năm 2053

ÂM LỊCH
Nhâm Thân
Đinh Tỵ (4)
Quý Dậu (2053)
Thứ Năm, Ngày 5 Tháng 6 Năm 2053
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 6 Năm 2053










































Ngày 5 Tháng 6 Năm 2053 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 5/6/2053
- Âm lịch: 19/4/2053
- Can chi: Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Mang chủng
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Khuê
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi có chi Dần.
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thìn cục. Xung Dần, hình Dần, Tỵ, hại Hợi, phá Tỵ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Sói Gỗ, chủ trị ngày thứ 15
Nên làm
- Học thuật, văn chương
- Cầu danh, thi cử
- Sửa chữa nhà cửa
- Dựng cột, dựng kèo
Kiêng cữ
- Cưới hỏi lớn
- An táng
- Khai trương sát giờ xấu
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 5/6/2053 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Khuê chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Học thuật, văn chương, Cầu danh, thi cử, Sửa chữa nhà cửa .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , Cưới hỏi lớn, An táng, Khai trương sát giờ xấu .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!