Âm Lịch Ngày 4 Tháng 5 Năm 2054
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5
Năm 2054

ÂM LỊCH
Ất Tỵ
Mậu Thìn (3)
Giáp Tuất (2054)
Thứ Hai, Ngày 4 Tháng 5 Năm 2054
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 5 Năm 2054










































Ngày 4 Tháng 5 Năm 2054 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 4/5/2054
- Âm lịch: 27/3/2054
- Can chi: Ngày: Ất Tỵ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Cốc vũ
- Trực: Kiến (Bình thường)
- Sao: Nguy
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi
Nên làm
- nhận chức
- học tập
- khởi sự nhỏ
Kiêng cữ
- động thổ
- chôn cất
- việc lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Yến Nguyệt, chủ trị ngày thứ 12
Nên làm
- Tu sửa nho nhỏ
- Giữ gìn sức khỏe
Kiêng cữ
- Xuất hành, đi xa
- Cưới hỏi, cầu tài
- Khởi công xây dựng
- Hùn vốn làm ăn
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 4/5/2054 là ngày Tốt. Thuộc Trực Kiến (Là ngày khởi đầu, có tính chất mọc mầm, sinh sôi). Sao Nguy chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: nhận chức, học tập, khởi sự nhỏ , Tu sửa nho nhỏ, Giữ gìn sức khỏe .
Hạn chế các việc: động thổ, chôn cất, việc lớn , Xuất hành, đi xa, Cưới hỏi, cầu tài, Khởi công xây dựng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!