Âm Lịch Ngày 27 Tháng 4 Năm 2055
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2055

ÂM LỊCH
Quý Mão
Tân Tỵ (4)
Ất Hợi (2055)
Thứ Ba, Ngày 27 Tháng 4 Năm 2055
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2055










































Ngày 27 Tháng 4 Năm 2055 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 27/4/2055
- Âm lịch: 1/4/2055
- Can chi: Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Cốc vũ
- Trực: Trừ (Tốt)
- Sao: Vĩ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu
Nên làm
- chữa bệnh
- dọn dẹp nhà cửa
- kiện tụng
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- khởi sự
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Hỏa Hổ, chủ trị ngày thứ 6
Nên làm
- Khởi hành, di chuyển
- Khám chữa bệnh, giải trừ
- Sửa sang nhà cửa
- Tham gia thi cử
Kiêng cữ
- Động thổ, xây dựng mới
- Cưới hỏi lớn
- Đưa tang
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 27/4/2055 là ngày Xấu. Thuộc Trực Trừ (Mang ý nghĩa loại bỏ cái cũ, cái xấu). Sao Vĩ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, kiện tụng , Khởi hành, di chuyển, Khám chữa bệnh, giải trừ, Sửa sang nhà cửa .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi sự , Động thổ, xây dựng mới, Cưới hỏi lớn, Đưa tang .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!