Âm Lịch Ngày 14 Tháng 11 Năm 2056
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11
Năm 2056

ÂM LỊCH
Canh Ngọ
Kỷ Hợi (10)
Bính Tý (2056)
Thứ Ba, Ngày 14 Tháng 11 Năm 2056
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 11 Năm 2056










































Ngày 14 Tháng 11 Năm 2056 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 14/11/2056
- Âm lịch: 8/10/2056
- Can chi: Ngày: Canh Ngọ - tức Can khắc Chi (Kim khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập đông
- Trực: Mãn (Tốt)
- Sao: Thất
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi có chi Tý.
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Tuất cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn
Nên làm
- cầu tài
- tế lễ
- xây kho
- cầu phúc
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Vàng, chủ trị ngày thứ 13
Nên làm
- Cầu tài, khai trương
- Ký kết, giao dịch
- Dựng nhà, sửa chữa
- Cưới hỏi, mừng thọ
Kiêng cữ
- An táng, cải táng
- Tranh tụng
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 14/11/2056 là ngày Tốt. Thuộc Trực Mãn (Tượng trưng cho sự đủ đầy, viên mãn). Sao Thất chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cầu tài, tế lễ, xây kho , Cầu tài, khai trương, Ký kết, giao dịch, Dựng nhà, sửa chữa .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa , An táng, cải táng, Tranh tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!