Âm Lịch Ngày 10 Tháng 10 Năm 2063
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10
Năm 2063

ÂM LỊCH
Tân Mùi
Tân Dậu (nhuận) (8)
Quý Mùi (2063)
Thứ Tư, Ngày 10 Tháng 10 Năm 2063
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 10 Năm 2063










































Ngày 10 Tháng 10 Năm 2063 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/10/2063
- Âm lịch: 19/8/2063
- Can chi: Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Hàn lộ
- Trực: Nguy (Xấu)
- Sao: Bích
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tang Đố Mộc, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an
Kiêng cữ
- leo cao
- đi thuyền bè
- xây cất
- mọi việc nguy hiểm
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Thủy Thú, chủ trị ngày thứ 14
Nên làm
- Khởi công xây dựng
- Cầu tài, khai trương
- Học hành, thi cử
- Tu sửa, trang trí nhà cửa
Kiêng cữ
- An táng, chôn cất
- Khai đào giếng lớn
Thông Tin Ngày Kỵ
Sát Chủ Kỵ Nhật
Sát Chủ Kỵ Nhật - ngày xấu cho chủ nhà
Khổng Minh Lục Diệu
Trì hoãn, kéo dài, thị phi.
Tổng Kết
Ngày 10/10/2063 là ngày Tốt. Thuộc Trực Nguy (Tượng trưng cho sự nguy hiểm, bất an). Sao Bích chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: , Khởi công xây dựng, Cầu tài, khai trương, Học hành, thi cử .
Hạn chế các việc: leo cao, đi thuyền bè, xây cất , An táng, chôn cất, Khai đào giếng lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!