Âm Lịch Ngày 18 Tháng 7 Năm 2066
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2066

ÂM LỊCH
Quý Hợi
Giáp Ngọ (5)
Bính Tuất (2066)
Chủ Nhật, Ngày 18 Tháng 7 Năm 2066
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2066










































Ngày 18 Tháng 7 Năm 2066 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 18/7/2066
- Âm lịch: 26/5/2066
- Can chi: Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Mão
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Bạch Hổ – Thỏ Trắng, chủ trị ngày thứ 18
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Làm phước, phóng sinh
- Cưới hỏi, kết hôn
- Xuất hành quan trọng
Kiêng cữ
- Đào đất, động thổ lớn
- Đặt giường ngủ mới
- Chôn cất lúc chiều muộn
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 18/7/2066 là ngày Xấu. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Mão chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Khai trương, cầu tài, Làm phước, phóng sinh, Cưới hỏi, kết hôn .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Đào đất, động thổ lớn, Đặt giường ngủ mới, Chôn cất lúc chiều muộn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!