Âm Lịch Ngày 15 Tháng 4 Năm 2068
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2068

ÂM LỊCH
Canh Tý
Bính Thìn (3)
Mậu Tý (2068)
Chủ Nhật, Ngày 15 Tháng 4 Năm 2068
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2068










































Ngày 15 Tháng 4 Năm 2068 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 15/4/2068
- Âm lịch: 14/3/2068
- Can chi: Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Hư
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi có chi Ngọ.
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thìn cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Chuột Trời, chủ trị ngày thứ 11
Nên làm
- Thiền định, an cư
- Sám hối lỗi lầm
Kiêng cữ
- Khai trương, mở hàng
- Cưới hỏi, hợp tác
- Xuất hành quan trọng
- Chôn cất
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 15/4/2068 là ngày Bình thường. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Hư chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Thiền định, an cư, Sám hối lỗi lầm .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Khai trương, mở hàng, Cưới hỏi, hợp tác, Xuất hành quan trọng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!