Âm Lịch Ngày 10 Tháng 2 Năm 2074
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2
Năm 2074

ÂM LỊCH
Đinh Mão
Bính Dần (1)
Giáp Ngọ (2074)
Thứ Bảy, Ngày 10 Tháng 2 Năm 2074
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 2 Năm 2074










































Ngày 10 Tháng 2 Năm 2074 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/2/2074
- Âm lịch: 15/1/2074
- Can chi: Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Lập xuân
- Trực: Phá (Xấu)
- Sao: Nữ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi có chi Dậu.
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mùi cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ
Nên làm
- phá dỡ công trình
- chữa bệnh
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- ký kết
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Bức Tường, chủ trị ngày thứ 10
Nên làm
- Giáo dục, tự học
- Tu sửa nhỏ trong gia đình
Kiêng cữ
- Khai trương, xuất hành
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất, cải táng
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 10/2/2074 là ngày Xấu. Thuộc Trực Phá (Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ). Sao Nữ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: phá dỡ công trình, chữa bệnh, trừ tà , Giáo dục, tự học, Tu sửa nhỏ trong gia đình .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, ký kết , Khai trương, xuất hành, Cưới hỏi, ăn hỏi, Thưa kiện, tranh chấp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!