Âm Lịch Ngày 10 Tháng 7 Năm 2079
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7
Năm 2079

ÂM LỊCH
Quý Hợi
Tân Mùi (6)
Kỷ Hợi (2079)
Thứ Hai, Ngày 10 Tháng 7 Năm 2079
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 7 Năm 2079










































Ngày 10 Tháng 7 Năm 2079 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 10/7/2079
- Âm lịch: 12/6/2079
- Can chi: Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Tiểu thử
- Trực: Phá (Xấu)
- Sao: Trương
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ
Nên làm
- phá dỡ công trình
- chữa bệnh
- trừ tà
Kiêng cữ
- cưới hỏi
- khai trương
- ký kết
- mọi việc quan trọng
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Lộc Trời, chủ trị ngày thứ 26
Nên làm
- Cúng tế, cầu phúc
- Khai trương, mở cửa
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Khởi công xây dựng
Kiêng cữ
- An táng
- Xuất hành về đêm
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 10/7/2079 là ngày Tốt. Thuộc Trực Phá (Mang năng lượng phá hoại, đổ vỡ). Sao Trương chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: phá dỡ công trình, chữa bệnh, trừ tà , Cúng tế, cầu phúc, Khai trương, mở cửa, Cưới hỏi, ăn hỏi .
Hạn chế các việc: cưới hỏi, khai trương, ký kết , An táng, Xuất hành về đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!